| Bảo hành chính hãng 24 tháng |
| Mã |
TL-MR100 |
| Giao diện |
1 cổng LAN 10/100 Mbps, 1 cổng LAN/WAN 10/100 Mbps, 1 khe cắm thẻ Micro SIM |
| Nút |
Nút WPS/Reset |
| Nguồn điện |
Adapter 9V/0.85A |
| Kích thước (R × D × C) |
154 × 114 × 36 mm (6.06 × 4.49 × 1.42 in.) |
| Ăng-ten |
2 ăng-ten 4G LTE ngoài, có thể tháo rời |
| Chuẩn Wi-Fi |
IEEE 802.11b/g/n |
| Băng tần |
2.4 GHz |
| Tốc độ Wi-Fi |
300 Mbps |
| Độ nhạy thu (Reception Sensitivity) |
11g 54M: -74 dBm; 11n HT20: -71 dBm; 11n HT40: -68 dBm |
| Tính năng Wi-Fi |
Bật/tắt Wi-Fi, lập lịch Wi-Fi, WMM, thống kê Wi-Fi |
| WAN Failover |
Có |
| Bảo mật Wi-Fi |
Mã hóa 64/128-bit WEP, WPA/WPA2, WPA-PSK/WPA2-PSK |
| Công suất phát |
≤ 20 dBm (2.4 GHz) |
| Dạng mạng hỗ trợ |
4G: FDD-LTE B1/B3/B5/B7/B8/B20 (2100/1800/850/2600/900/800 MHz); TDD-LTE B38/B40/B41 (2600/2300/2500 MHz); 3G: HSPA/UMTS B1/B5/B8 (2100/850/900 MHz) |
| Bảo mật |
Tường lửa SPI IPv4, liên kết địa chỉ IP và MAC |
| Chế độ hoạt động |
3G/4G Router, Wireless Router |
| Dạng WAN |
IP động, IP tĩnh, PPPoE, PPTP (truy cập kép), L2TP (truy cập kép) |
| Quản lý |
Quản lý nội bộ và quản lý từ xa |
| DHCP |
Máy chủ DHCP, danh sách máy khách, gán địa chỉ cố định |
| Port Forwarding |
ALG, máy chủ ảo, Port Triggering, UPnP, DMZ |
| Dynamic DNS |
Hỗ trợ DynDNS, NO-IP |
| Giao thức |
IPv4, IPv6 |
| Mạng khách |
Hỗ trợ mạng khách 2.4 GHz |
| Quản trị |
Nâng cấp firmware, khôi phục mặc định, nhật ký hệ thống, công cụ chẩn đoán |
| Chứng chỉ |
CE, RoHS |
| Sản phẩm bao gồm |
Router Wi-Fi 4G LTE TL-MR100, bộ chuyển đổi nguồn, cáp Ethernet RJ45, hướng dẫn cài đặt nhanh |
| Yêu cầu hệ thống |
Windows 98SE/NT/2000/XP/Vista/7/8/8.1/10, Mac OS, NetWare, UNIX, Linux |
| Trình duyệt tương thích |
Internet Explorer 11, Firefox 12.0, Chrome 20.0, Safari 4.0 hoặc trình duyệt hỗ trợ Java |
| SIM hỗ trợ |
Thẻ Micro SIM |
| Nhiệt độ hoạt động |
0℃ ~ 40℃ (đã kiểm nghiệm hoạt động ổn định đến -10℃ ~ 55℃ theo phòng thí nghiệm nhà nước Việt Nam) |
| Nhiệt độ lưu trữ |
-40℃ ~ 70℃ |
| Độ ẩm hoạt động |
10% ~ 90% (không ngưng tụ) |
| Độ ẩm lưu trữ |
5% ~ 90% (không ngưng tụ) |