| Cảm biến hình ảnh |
1/2.8" Progressive Scan CMOS (Not Starlight Sensor) |
| Ống kính |
Focal Length: 4.0mm, Aperture: 2.0 |
| Góc nhìn |
93° (Diagonal), 83° (Horizontal), 40° (Vertical) |
| Phạm vi cơ học |
Pan: 340° (360° coverage), Tilt: 70° (110.8° coverage) |
| Tầm nhìn đêm |
850 nm IR LED, 40 ft / 12 m |
| Giao diện & nút |
1× RESET Button, 1× MicroSD Card Slot (tối đa 512 GB) |
| Độ phân giải tối đa |
1080P HD (1920 × 1080 px) |
| Tốc độ khung hình |
15/20/25/30 fps (mặc định 15 fps) |
| Zoom kỹ thuật số |
9x |
| Chuẩn nén video |
H.264 |
| Xem trực tiếp |
Có |
| Tăng cường hình ảnh |
3DNR, WDR |
| Âm thanh |
Micro tích hợp, Loa tích hợp |
| Giao tiếp âm thanh |
Hai chiều với giảm tiếng ồn |
| Âm lượng còi |
93 dB (đo tại 4-inch / 10-cm) |
| Lưu trữ |
MicroSD trên camera (tối đa 512 GB), Cloud Tapo Care (có phí) |
| Phát hiện AI |
Motion Detection, Person Detection, BabyCry Detection |
| Khu vực hoạt động |
Activity Zones (chỉ hoạt động với Motion Detection) |
| Thông báo |
Hệ thống Notification, Notification kèm Snapshot và Clips (Tapo Care Services) |
| Kết nối mạng |
Wi-Fi 2.4 GHz (IEEE 802.11b/g/n) |
| Ethernet Port |
Không có |
| RTSP / ONVIF |
Có |
| Bảo mật |
Machine Learning trên thiết bị, AES 128-bit với SSL/TLS, WPA/WPA2-PSK |
| Nguồn điện |
9V DC Power Adapter, Input 100-240V 50/60Hz, Output 9V 0.6A |
| Gắn đặt |
Tabletop, Ceiling-Mounted |
| Nhiệt độ hoạt động |
0℃~40℃ |
| Nhiệt độ lưu trữ |
-20℃~60℃ |
| Độ ẩm hoạt động |
10%~90% RH, không ngưng tụ |
| Độ ẩm lưu trữ |
5%~90% RH, không ngưng tụ |
| Sản phẩm bao gồm |
Tapo C200C Camera, Power Adapter, Quick Start Guide, Mounting Screws, Mounting Template Sticker, Mounting Anchors |